bẹp trong Tiếng Anh là gì?
bẹp trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bẹp sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bẹp
* ttừ
flat, crushed
quả bóng bẹp không còn một chút hơi the ball is completely flat and has no air left in it at all
chen nhau làm bẹp mất cái nón because of jostling, her hat was crushed
prostrate, knocked down
bị ốm phải nằm bẹp ở nhà because of illness, he had to lie prostrate in bed
đè bẹp bọn phản cách mạng to knock down the counter-revolutionaries
formless, shapeless; get squashed; opium smoker (làng bẹp)
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bẹp
* adj
Flat, crushed
quả bóng bẹp không còn một chút hơi: the ball is completely flat and has no air left in it at all
chen nhau làm bẹp mất cái nón: because of jostling, her hat was crushed
Prostrate, knocked down
bị ốm phải nằm bẹp ở nhà: because of illness, he had to lie prostrate in bed
Từ điển Việt Anh - VNE.
bẹp
crushed, deformed, misshapen, flattened