watergate scandal nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

watergate scandal nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm watergate scandal giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của watergate scandal.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • watergate scandal

    Similar:

    watergate: a political scandal involving abuse of power and bribery and obstruction of justice; led to the resignation of Richard Nixon in 1974

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).