tentacle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

tentacle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm tentacle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của tentacle.

Từ điển Anh Việt

  • tentacle


    * danh từ

    (động vật học) tua cảm, xúc tu

    (thực vật học) lông tuyến

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • tentacle

    something that acts like a tentacle in its ability to grasp and hold

    caught in the tentacles of organized crime

    any of various elongated tactile or prehensile flexible organs that occur on the head or near the mouth in many animals; used for feeling or grasping or locomotion