temptation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

temptation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm temptation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của temptation.

Từ điển Anh Việt

  • temptation


    * danh từ

    sự xúi giục

    sự cám dỗ, sự quyến rũ

    to resist temptation: chống lại sự cám dỗ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • temptation

    something that seduces or has the quality to seduce

    Synonyms: enticement

    the desire to have or do something that you know you should avoid

    he felt the temptation and his will power weakened


    enticement: the act of influencing by exciting hope or desire

    his enticements were shameless