synergism nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
synergism nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm synergism giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của synergism.
Từ điển Anh Việt
synergism
* danh từ
hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực
hiện tượng điều phối; đồng vận
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
synergism
* kinh tế
hiện tượng điều phối
hiện tượng đồng vận
hiện tượng hợp lực
Từ điển Anh Anh - Wordnet
synergism
the theological doctrine that salvation results from the interaction of human will and divine grace
Similar:
synergy: the working together of two things (muscles or drugs for example) to produce an effect greater than the sum of their individual effects


