sympatric nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
sympatric nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sympatric giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sympatric.
Từ điển Anh Việt
sympatric
* tính từ
cùng khu vực phân bố
Từ điển Anh Anh - Wordnet
sympatric
(of biological species or speciation) occurring in the same or overlapping geographical areas
Antonyms: allopatric