psychotic belief nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

psychotic belief nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm psychotic belief giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của psychotic belief.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • psychotic belief

    Similar:

    delusion: (psychology) an erroneous belief that is held in the face of evidence to the contrary

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).