practicality nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

practicality nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm practicality giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của practicality.

Từ điển Anh Việt

  • practicality

    /,prækti'kæliti/

    * danh từ

    tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness)

    vấn đề thực tế

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • practicality

    concerned with actual use rather than theoretical possibilities

    Antonyms: impracticality