non-central confidence interval nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

non-central confidence interval nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm non-central confidence interval giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của non-central confidence interval.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • non-central confidence interval

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    khoảng tin cậy không trung tâm