militia nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

militia nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm militia giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của militia.

Từ điển Anh Việt

  • militia


    * danh từ

    dân quân

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • militia

    civilians trained as soldiers but not part of the regular army

    Synonyms: reserves

    the entire body of physically fit civilians eligible by law for military service

    their troops were untrained militia

    Congress shall have power to provide for calling forth the militia"--United States Constitution