mesolithic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mesolithic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mesolithic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mesolithic.

Từ điển Anh Việt

  • mesolithic

    /,mesou'liθik/

    * tính từ

    (khảo cổ học) (thuộc) thời đại đồ đá giữa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mesolithic

    of or relating to a middle period of the Stone Age (following the paleolithic)

    Similar:

    mesolithic age: middle part of the Stone Age beginning about 15,000 years ago

    Synonyms: Epipaleolithic