masora nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

masora nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm masora giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của masora.

Từ điển Anh Việt

  • masora

    Cách viết khác : Masorah

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • masora


    masorah: a vast body of textual criticism of the Hebrew Scriptures including notes on features of writing and on the occurrence of certain words and on variant sources and instructions for pronunciation and other comments that were written between AD 600 and 900 by Jewish scribes in the margins or at the end of texts