look-alike nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

look-alike nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm look-alike giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của look-alike.

Từ điển Anh Việt

  • look-alike


    * danh từ

    người giống (người khác); vật giống (vật khác)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • look-alike

    * kỹ thuật

    mô phỏng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • look-alike

    resembling closely

    they have look-alike cars


    double: someone who closely resembles a famous person (especially an actor)

    he could be Gingrich's double

    she's the very image of her mother

    Synonyms: image