locum nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
locum nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm locum giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của locum.
Từ điển Anh Việt
locum
/'loukəm/ (locum_tenens) /'loukəm'ti:nenz/
* danh từ
người thay thế
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
locum
* kinh tế
người tạm thay
Từ điển Anh Anh - Wordnet
locum
Similar:
locum tenens: someone (physician or clergyman) who substitutes temporarily for another member of the same profession