lacrosse nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

lacrosse nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lacrosse giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lacrosse.

Từ điển Anh Việt

  • lacrosse

    * danh từ

    môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • lacrosse

    a game invented by American Indians; now played by two teams who use long-handled rackets to catch and carry and throw the ball toward the opponents' goal