goalkeeper nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

goalkeeper nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm goalkeeper giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của goalkeeper.

Từ điển Anh Việt

  • goalkeeper

    * danh từ

    thủ thành, người giữ gôn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • goalkeeper

    the soccer or hockey player assigned to protect the goal

    Synonyms: goalie, goaltender, netkeeper, netminder

    the defensive position on an ice hockey or soccer or lacrosse team who stands in front of the goal and tries to prevent opposing players from scoring

    Synonyms: goalie, goaltender, netkeeper