formalistic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

formalistic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm formalistic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của formalistic.

Từ điển Anh Việt

  • formalistic


    * tính từ

    hình thức, hình thức chủ nghĩa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • formalistic

    concerned with or characterized by rigorous adherence to recognized forms (especially in religion or art)

    highly formalized plays like `Waiting for Godot'

    Synonyms: formalized, formalised