consensus nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

consensus nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm consensus giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của consensus.

Từ điển Anh Việt

  • consensus

    /kən'sensəs/

    * danh từ

    sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí

    consensus of opinion: sự nhất trí ý kiến

    (sinh vật học) sự liên ứng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • consensus

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    đồng lòng

    sự nhất trí

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • consensus

    agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole

    the lack of consensus reflected differences in theoretical positions

    those rights and obligations are based on an unstated consensus