complexion nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

complexion nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm complexion giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của complexion.

Từ điển Anh Việt

  • complexion


    * danh từ

    nước da

    a fair complexion: nước da đẹp

    (nghĩa bóng) vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện

    this great victory changed the complexion of the war: thắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • complexion

    the coloring of a person's face

    Synonyms: skin color, skin colour

    a combination that results from coupling or interlinking

    diphthongs are complexions of vowels

    a point of view or general attitude or inclination

    he altered the complexion of his times

    a liberal political complexion

    texture and appearance of the skin of the face

    (obsolete) a combination of elements (of dryness and warmth or of the four humors) that was once believed to determine a person's health and temperament

    give a certain color to

    The setting sun complexioned the hills