co-optation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

co-optation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm co-optation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của co-optation.

Từ điển Anh Việt

  • co-optation

    /,kouɔp'teiʃn/

    * danh từ

    sự bấu vào, sự kết nạp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • co-optation

    Similar:

    co-option: the selection of a new member (usually by a vote of the existing membership)

    co-option: the act of appointing summarily (with or without the appointee's consent)