biplane nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
biplane nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm biplane giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của biplane.
Từ điển Anh Việt
biplane
/'baiplein/
* danh từ
máy bay hai tầng cánh
Từ điển Anh Anh - Wordnet
biplane
old fashioned airplane; has two wings one above the other


