antimonic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
antimonic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm antimonic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của antimonic.
Từ điển Anh Việt
antimonic
/,ænti'mɔnik/
* tính từ
(hoá học) Antimonic
antimonic acid: axit antimonic
Từ điển Anh Anh - Wordnet
antimonic
relating to or derived from antimony
antimonious oxide
Synonyms: antimonious


