anaesthetist nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

anaesthetist nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm anaesthetist giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của anaesthetist.

Từ điển Anh Việt

  • anaesthetist

    /æ'ni:sθitist/

    * danh từ

    (y học) người gây mê

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • anaesthetist

    * kỹ thuật

    y học:

    bác sĩ gây mê

    chuyên viên gây mê

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • anaesthetist

    Similar:

    anesthesiologist: a specialist who administers an anesthetic to a patient before he is treated

    Synonyms: anesthetist