afoot nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

afoot nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm afoot giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của afoot.

Từ điển Anh Việt

  • afoot


    * tính từ & phó từ

    đi bộ, đi chân

    to go afoot throught the forest: đi bộ xuyên qua rừng

    đang tiến hành, đang làm

    trở dậy; hoạt động

    to be early afoot: trở dậy sớm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • afoot

    traveling by foot

    she was afoot when I saw her this morning

    currently in progress

    there is mischief afoot

    plans are afoot

    preparations for the trial are underway

    Synonyms: underway

    on foot; walking

    they went to the village afoot

    quail are hunted either afoot or on horseback