acromegaly nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

acromegaly nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm acromegaly giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của acromegaly.

Từ điển Anh Việt

  • acromegaly


    * danh từ

    (y học) bệnh to cực

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • acromegaly

    * kỹ thuật

    y học:

    bệnh to cực chi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • acromegaly

    enlargement of bones of hands and feet and face; often accompanied by headache and muscle pain and emotional disturbances; caused by overproduction of growth hormone by the anterior pituitary gland (due to a tumor)

    Synonyms: acromegalia