workhorse nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

workhorse nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm workhorse giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của workhorse.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • workhorse

    machine that performs dependably under heavy use

    the IBM main frame computers have been the workhorse of the business world

    a horse used for plowing and hauling and other heavy labor

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).