wolves nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

wolves nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm wolves giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của wolves.

Từ điển Anh Việt

  • wolves

    /wulf/

    * danh từ, số nhiều wolves

    (động vật học) chó sói

    người tham tàn, người độc ác, người hung tàn

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

    to be as hungry as a wolf

    đói ngấu

    to cry wolf

    (xem) cry

    to have (hold) the wolf by the ears

    ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó

    to keep the wolf from the door

    đủ nuôi sống bản thân và gia đình

    wolf in sheep's clothing

    chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà

    * ngoại động từ

    ngốn, nuốt ngấu nghiến

    to wolf [down] one's food: nuốt ngấu nghiến đồ ăn