well-meant nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

well-meant nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm well-meant giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của well-meant.

Từ điển Anh Việt

  • well-meant

    /'welin'ten nd/ (well-meant) /'wel'ment/



    * tính từ

    với ý tốt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • well-meant


    well-intentioned: marked by good intentions though often producing unfortunate results

    a well-intentioned but clumsy waiter

    a well-meaning but tactless fellow

    the son's well-meaning efforts threw a singular chill upon the father's admirers"- S.W.Maughm

    blunt but well-meant criticism

    Synonyms: well-meaning