versicle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
versicle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm versicle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của versicle.
Từ điển Anh Việt
versicle
/'və:sikl/
* danh từ
bài thơ ngắn
(tôn giáo) câu xướng (trong lúc hành lễ)
Từ điển Anh Anh - Wordnet
versicle
a short verse said or sung by a priest or minister in public worship and followed by a response from the congregation


