substrate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

substrate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm substrate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của substrate.

Từ điển Anh Việt

  • substrate


    * danh từ

    (như) substratum

    (hoá học) chất nền

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • substrate

    the substance that is acted upon by an enzyme or ferment

    a surface on which an organism grows or is attached

    the gardener talked about the proper substrate for acid-loving plants

    Synonyms: substratum

    any stratum or layer lying underneath another

    Synonyms: substratum

    an indigenous language that contributes features to the language of an invading people who impose their language on the indigenous population

    the Celtic languages of Britain are a substrate for English

    Synonyms: substratum