standee nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

standee nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm standee giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của standee.

Từ điển Anh Việt

  • standee


    * danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • standee

    someone who stands in a place where one might otherwise sit (as a spectator who uses standing room in a theater or a passenger on a crowded bus or train)

    the allowed number of standees is posted

    a lifesize cardboard cutout (usually of a celebrity)

    he had his picture taken with a standee of the president