semolina nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
semolina nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm semolina giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của semolina.
Từ điển Anh Việt
semolina
/'semələ/ (semolina) /,semə'li:nə/
* danh từ
lõi hạt, bột hòn (để làm bánh putđinh...)
Từ điển Anh Anh - Wordnet
semolina
milled product of durum wheat (or other hard wheat) used in pasta


