reincarnationism nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

reincarnationism nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm reincarnationism giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của reincarnationism.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • reincarnationism

    a doctrine that on the death of the body the soul migrates to or is born again in another body

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).