predetermination nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

predetermination nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm predetermination giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của predetermination.

Từ điển Anh Việt

  • predetermination

    * danh từ

    sự định trước, sự quyết định trước

    sự thúc ép (ai) làm trước

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • predetermination

    a mental determination or resolve in advance; an antecedent intention to do something

    he entered the argument with a predetermination to prove me wrong

    the act of determining or ordaining in advance what is to take place


    predestination: (theology) being determined in advance; especially the doctrine (usually associated with Calvin) that God has foreordained every event throughout eternity (including the final salvation of mankind)

    Synonyms: foreordination, preordination