portfolio nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

portfolio nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm portfolio giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của portfolio.

Từ điển Anh Việt

  • portfolio


    * danh từ, số nhiều portfolios /pɔ:t'fouljouz/

    cặp (giấy tờ, hồ sơ)

    danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng)

    (nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng

    minister without portfolio: bộ trưởng không b

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • portfolio

    a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps; usually leather

    he remembered her because she was carrying a large portfolio

    a set of pieces of creative work collected to be shown to potential customers or employers

    the artist had put together a portfolio of his work

    every actor has a portfolio of photographs

    a list of the financial assets held by an individual or a bank or other financial institution

    they were disappointed by the poor returns on their stock portfolio

    the role of the head of a government department

    he holds the portfolio for foreign affairs