playbook nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

playbook nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm playbook giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của playbook.

Từ điển Anh Việt

  • playbook

    * danh từ

    sách tiêu khiển, sách giải trí

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • playbook

    a notebook containing descriptions and diagrams of the plays that a team has practiced (especially an American football team)

    a book containing the scripts of one or more dramatic plays

    the 1963 playbook leaves out the whole first scene

    a scheme or set of strategies for conducting a business campaign or a political campaign

    they borrowed a page from the playbook of the opposition