non-synchronized nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
non-synchronized nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm non-synchronized giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của non-synchronized.
Từ điển Anh Việt
non-synchronized
/'nɔn'siɳkrənaizd/
* tính từ
không được làm đồng bộ; không khớp tiếng; không phối hợp


