nephrosclerosis nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
nephrosclerosis nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm nephrosclerosis giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của nephrosclerosis.
Từ điển Anh Anh - Wordnet
nephrosclerosis
kidney disease that is usually associated with hypertension; sclerosis of the renal arterioles reduces blood flow that can lead to kidney failure and heart failure
Synonyms: nephroangiosclerosis
Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh.
Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến
englishsticky@gmail.com
(chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).


