nectarean nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
nectarean nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm nectarean giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của nectarean.
Từ điển Anh Việt
nectarean
/nek'teəriən/
* tính từ
thơm dịu như rượu tiên; dịu ngọt như mật hoa