near-death experience nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
near-death experience nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm near-death experience giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của near-death experience.
Từ điển Anh Anh - Wordnet
near-death experience
the experience of being close to death but surviving
Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh.
Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến
englishsticky@gmail.com
(chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).


