lyncean nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
lyncean nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lyncean giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lyncean.
Từ điển Anh Việt
lyncean
/lin'si:ən/
* tính từ
(thuộc) mèo rừng linh
tinh mắt (như mèo rừng linh)