immanence nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

immanence nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm immanence giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của immanence.

Từ điển Anh Việt

  • immanence

    /'imənəns/ (immanency) /'imənənsi/

    * danh từ

    (triết học) tính nội tại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • immanence

    the state of being within or not going beyond a given domain

    Synonyms: immanency