holiness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
holiness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm holiness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của holiness.
Từ điển Anh Việt
holiness
/'houlinis/
* danh từ
tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh
His Holiness
Đức giáo hoàng (tiếng tôn xưng)
Từ điển Anh Anh - Wordnet
holiness
the quality of being holy
Synonyms: sanctity, sanctitude
Antonyms: unholiness


