greenmail nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

greenmail nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm greenmail giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của greenmail.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • greenmail

    * kinh tế

    áo giáp xanh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • greenmail

    (corporation) the practice of purchasing enough shares in a firm to threaten a takeover and thereby forcing the owners to buy those shares back at a premium in order to stay in business