decalescence nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
decalescence nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm decalescence giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của decalescence.
Từ điển Anh Việt
decalescence
* danh từ
việc làm giảm nhiệt một kim loại
Từ điển Anh Anh - Wordnet
decalescence
phenomenon that occurs when a metal is being heated and there is a sudden slowing in the rate of temperature increase; slowing is caused by a change in the internal crystal structure of the metal