dead-alive nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

dead-alive nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm dead-alive giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của dead-alive.

Từ điển Anh Việt

  • dead-alive

    /'dedə'laiv/

    * tính từ

    buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...)