consols nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
consols nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm consols giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của consols.
Từ điển Anh Việt
consols
/kən'sɔlz/
* danh từ số nhiều
((viết tắt) của consolidated-annuities) công trái hợp nhất (của chính phủ Anh từ năm 1751)
Consols
(Econ) Công trái hợp nhất.
+ Ngày nay, thuật ngữ này để chỉ loại công trái 2,5% lãi suất.
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
consols
* kinh tế
công trái hợp nhất


