catalectic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
catalectic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm catalectic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của catalectic.
Từ điển Anh Việt
catalectic
* tính từ
(ngôn ngữ) thiếu âm tiết cuối
Từ điển Anh Anh - Wordnet
catalectic
(prosody) a line of verse that lacks a syllable in the last metrical foot
(verse) metrically incomplete; especially lacking one or more syllables in the final metrical foot
Antonyms: acatalectic


