bevy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bevy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bevy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bevy.

Từ điển Anh Việt

  • bevy


    * danh từ

    nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bevy

    a large gathering of people of a particular type

    he was surrounded by a bevy of beauties in bathing attire

    a bevy of young beach boys swarmed around him

    a flock of birds (especially when gathered close together on the ground)

    we were visited at breakfast by a bevy of excited ducks