aristotle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
aristotle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm aristotle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của aristotle.
Từ điển Anh Việt
Aristotle
(Econ) (384-322 BC)-Aristotle (384-322 trước công nguyên)
+ Nhà triết học HY LẠP, các công trình của ông bao gồm cả các vấn đề kinh tế và trong những bài viết của ông có thể thấy những phân tích về sản xuất, phân phối và trao đổi. Trong phân tích về trao đổi, ông phân biệt giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Từ điển Anh Anh - Wordnet
aristotle
one of the greatest of the ancient Athenian philosophers; pupil of Plato; teacher of Alexander the Great (384-322 BC)


